giậm chân

  1. Stamp one's foot
    • Vừa khóc vừa giậm chân
      To cry stamping one's foot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giậm chân"

giậm chân
Một cậu bé giậm chân vì không được mua đồ chơi.